яви́вшийся явившийся
tính từ
Nghĩa
- xuất hiện, đến, trình diện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | яви́вшийся | яви́вшееся | яви́вшаяся | яви́вшиеся |
|---|
| Sinh cách | яви́вшегося | яви́вшегося | яви́вшейся | яви́вшихся |
|---|
| Tặng cách | яви́вшемуся | яви́вшемуся | яви́вшейся | яви́вшимся |
|---|
| Đối cách | яви́вшегося, яви́вшийся | яви́вшееся | яви́вшуюся | яви́вшихся, яви́вшиеся |
|---|
| Công cụ cách | яви́вшимся | яви́вшимся | яви́вшейся, яви́вшеюся | яви́вшимися |
|---|
| Giới cách | яви́вшемся | яви́вшемся | яви́вшейся | яви́вшихся |
|---|
яви́ться явиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đến, xuất hiệnприйти
- đếnприйти
- trình diệnприйти
- xuất hiện, trình diệnin person
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | явлю́сь |
|---|
| ты | я́вишься |
|---|
| он / она / оно | я́вится |
|---|
| мы | я́вимся |
|---|
| вы | я́витесь |
|---|
| они | я́вятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | яви́лся |
|---|
| Giống cái | яви́лась |
|---|
| Giống trung | яви́лось |
|---|
| Số nhiều | яви́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | яви́сь |
|---|
| Số nhiều | яви́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | яви́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | яви́вшись, явя́сь |
|---|
Từ liên quan
появи́тьсяxuất hiện; hiện raя́вноrõ ràngпоявле́ниеXuất hiện, hiện raя́вныйra mặt, công nhiên, công khai; rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiênявля́тьBiểu lộ, tỏ ra, biểu hiệnяви́тьcho thấy; biểu lộ, thể hiệnя́вкаcó mặt, hiện diện; gặp gỡ bí mậtявьHiện thực, sự thực, sự thật, thực tế