чужо́й
tính từ
Nghĩa
- của người khácпринадлежащий, свойственный другому или другим; не собственный, не свой
- không cùng huyết thốngне связанный родственными отношениями; неродной
- người ngoài
- của người khác
- xa lạпринадлежащий, свойственный другому или другим; не собственный, не свой
- người lạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чужо́й | чужо́е | чужа́я | чужи́е |
| Sinh cách | чужо́го | чужо́го | чужо́й | чужи́х |
| Tặng cách | чужо́му | чужо́му | чужо́й | чужи́м |
| Đối cách | чужо́й, чужо́го | чужо́е | чужу́ю | чужи́е, чужи́х |
| Công cụ cách | чужи́м | чужи́м | чужо́й, (чужо́ю) | чужи́ми |
| Giới cách | чужо́м | чужо́м | чужо́й | чужи́х |
| Dạng ngắn | — | — | — | чужи́ |
Từ liên quan
чу́ждыйkhông có; xa lạ, trái ngựợc, lạc lõng, lạc loàiчужа́кngười lạ, người ngoàiотчужде́ниеtrưng thu, trưng dụng, trưng tập, sung công; Xa lánh, lạnh nhạt, xa cách, ghẻ lạnh, không thích giao thiệpчужезе́мецNgười ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài, ngoại nhânчужби́наNơi đất khách quê người, xứ lạ, nước ngoàiчужестра́нецngười nước ngoài, người lạ; người nước ngoàiчужезе́мныйNgoại quốc, ngoại bang, nước ngoài, ngoại nhânотчужда́тьLàm. . . xa lánh, làm. . . xa lạ, làm. . . xa raотчуждённыйhững hờ, thờ ơ; Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệpчу́ждостьsự xa lạ, tính kỳ lạ, sự lạ lẫm, sự xa cáchчужани́нngười lạ, khách lạ, người ngoại quốc, người ngoàiчужестра́нныйngoại quốc, xa lạ, lạ lùng, phương xa




