Nghĩa
- hững hờ, thờ ơо вгляде и т. п.
- Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | отчуждённый | — | — | — |
|---|
| Sinh cách | — | — | — | — |
|---|
| Tặng cách | — | — | — | — |
|---|
| Đối cách | — | — | — | — |
|---|
| Công cụ cách | — | — | — | — |
|---|
| Giới cách | — | — | — | — |
|---|
отчуди́ть отчудить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xa lạ, chuyển nhượng
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | отчужу́ |
|---|
| ты | отчуди́шь |
|---|
| он / она / оно | отчуди́т |
|---|
| мы | отчуди́м |
|---|
| вы | отчуди́те |
|---|
| они | отчудя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отчуди́л |
|---|
| Giống cái | отчуди́ла |
|---|
| Giống trung | отчуди́ло |
|---|
| Số nhiều | отчуди́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отчуди́ |
|---|
| Số nhiều | отчуди́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | отчуди́вший |
|---|
| Bị động | — | отчуждённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | отчуди́в, отчудивши |
|---|