чу́ждый
tính từ
Nghĩa
- không cóРлишенный чего-л.
- xa lạ, trái ngựợc, lạc lõng, lạc loàiД, для Р
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́ждый | чу́ждое | чу́ждая | чу́ждые |
| Sinh cách | чу́ждого | чу́ждого | чу́ждой | чу́ждых |
| Tặng cách | чу́ждому | чу́ждому | чу́ждой | чу́ждым |
| Đối cách | чу́ждый, чу́ждого | чу́ждое | чу́ждую | чу́ждые, чу́ждых |
| Công cụ cách | чу́ждым | чу́ждым | чу́ждой, (чу́ждою) | чу́ждыми |
| Giới cách | чу́ждом | чу́ждом | чу́ждой | чу́ждых |
| Dạng ngắn | чу́жд | чу́ждо | чужда́ | чу́жды, чужды́ |
Ví dụ
- человек, чуждый честолюбия[con] người không hiếu danh, người không có tính hiếu danh
- чуждая идеологияhệ tư tưởng xa lạ (đối lập, thù địch, thù nghịch)
- он чуждый нам человекnó là người xa lạ đối với chúng ta
Từ liên quan
отчужде́ниеtrưng thu, trưng dụng, trưng tập, sung công; Xa lánh, lạnh nhạt, xa cách, ghẻ lạnh, không thích giao thiệpотчуждённостьLạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệpотчужда́тьLàm. . . xa lánh, làm. . . xa lạ, làm. . . xa raотчуждённыйhững hờ, thờ ơ; Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệpчу́ждостьsự xa lạ, tính kỳ lạ, sự lạ lẫm, sự xa cáchотчужда́тьсяCảm thấy xa lạ
