чу́ждый чуждый

tính từ

Nghĩa

  1. không cóРлишенный чего-л.
  2. xa lạ, trái ngựợc, lạc lõng, lạc loàiД, для Р

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́ждыйчу́ждоечу́ждаячу́ждые
Sinh cáchчу́ждогочу́ждогочу́ждойчу́ждых
Tặng cáchчу́ждомучу́ждомучу́ждойчу́ждым
Đối cáchчу́ждый, чу́ждогочу́ждоечу́ждуючу́ждые, чу́ждых
Công cụ cáchчу́ждымчу́ждымчу́ждой, (чу́ждою)чу́ждыми
Giới cáchчу́ждомчу́ждомчу́ждойчу́ждых
Dạng ngắnчу́ждчу́ждочужда́чу́жды, чужды́

Ví dụ

  • человек, чуждый честолюбия
    [con] người không hiếu danh, người không có tính hiếu danh
  • чуждая идеология
    hệ tư tưởng xa lạ (đối lập, thù địch, thù nghịch)
  • он чуждый нам человек
    nó là người xa lạ đối với chúng ta

Từ liên quan