отчужде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- trưng thu, trưng dụng, trưng tập, sung côngsự
- Xa lánh, lạnh nhạt, xa cách, ghẻ lạnh, không thích giao thiệp
- — trưng mua, chuyển nhượngс компенсациейsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отчужде́ние | отчужде́ния |
| Sinh cách | отчужде́ния | отчужде́ний |
| Tặng cách | отчужде́нию | отчужде́ниям |
| Đối cách | отчужде́ние | отчужде́ния |
| Công cụ cách | отчужде́нием | отчужде́ниями |
| Giới cách | отчужде́нии | отчужде́ниях |