чел

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người, anh chàng (khẩu ngữ)khẩu ngữonly pl.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchче́лче́лы, челы́
Sinh cáchче́лаче́лов, чело́в
Tặng cáchче́луче́лам, чела́м
Đối cáchче́лаче́лов, чело́в
Công cụ cáchче́ломче́лами, чела́ми
Giới cáchче́лече́лах, чела́х

честь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đếm
  2. tôn kính
  3. đọc (cổ)cổobsolete

Chia động từ

Hiện tại
ячту́
тычтёшь
он / она / оночтёт
мычтём
вычтёте
оничту́т
Quá khứ
Giống đựcчёл
Giống cáiчла́
Giống trungчло́
Số nhiềuчли́
Mệnh lệnh
Số ítчти́
Số nhiềuчти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчту́щий—
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчтя́—

Từ liên quan

чело́ чело

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Trán

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчело́че́ла
Sinh cáchчела́че́л
Tặng cáchчелу́че́лам
Đối cáchчело́че́ла
Công cụ cáchчело́мче́лами
Giới cáchчеле́че́лах

Từ liên quan