че́ствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm lễ kỷ niệm
- tôn vinh
- Làm lễ mừng, ăn mừng, khánh hạ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | че́ствую |
| ты | че́ствуешь |
| он / она / оно | че́ствует |
| мы | че́ствуем |
| вы | че́ствуете |
| они | че́ствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | че́ствовал |
| Giống cái | че́ствовала |
| Giống trung | че́ствовало |
| Số nhiều | че́ствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | че́ствуй |
| Số nhiều | че́ствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | че́ствующий | че́ствовавший |
| Bị động | че́ствуемый | че́ствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | че́ствуя | чествовавши |