лоб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Trán, vầng tránпоэт.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchло́блбы́
Sinh cáchлба́лбо́в
Tặng cáchлбу́лба́м
Đối cáchло́блбы́
Công cụ cáchлбо́млба́ми
Giới cáchлбе́, лбу́лба́х

Ví dụ

  • выпуклый лоб
    trán dô
  • целиться прямо в лоб кому-л.
    nhằm vào trán ai
  • атаковать в лоб
    воен. — tấn công trực diện, tiến công vỗ mặt, trực công

Từ liên quan