лоб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Trán, vầng tránпоэт.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́б | лбы́ |
| Sinh cách | лба́ | лбо́в |
| Tặng cách | лбу́ | лба́м |
| Đối cách | ло́б | лбы́ |
| Công cụ cách | лбо́м | лба́ми |
| Giới cách | лбе́, лбу́ | лба́х |
Ví dụ
- выпуклый лобtrán dô
- целиться прямо в лоб кому-л.nhằm vào trán ai
- атаковать в лобвоен. — tấn công trực diện, tiến công vỗ mặt, trực công
