по́честь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nghi thức, nghi lễцеремония в знак уважения
- Tôn kính, tôn trọng, kính trọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́честь | по́чести |
| Sinh cách | по́чести | по́честей |
| Tặng cách | по́чести | по́честям |
| Đối cách | по́честь | по́чести |
| Công cụ cách | по́честью | по́честями |
| Giới cách | по́чести | по́честях |
Ví dụ
- воздавать почести кому-л.tỏ lòng tôn kính ai
- воинские почестиnghi thức (nghi lễ) quân sự


