по́честь почесть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nghi thức, nghi lễцеремония в знак уважения
  2. Tôn kính, tôn trọng, kính trọng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпо́честьпо́чести
Sinh cáchпо́честипо́честей
Tặng cáchпо́честипо́честям
Đối cáchпо́честьпо́чести
Công cụ cáchпо́честьюпо́честями
Giới cáchпо́честипо́честях

Ví dụ

  • воздавать почести кому-л.
    tỏ lòng tôn kính ai
  • воинские почести
    nghi thức (nghi lễ) quân sự

поче́сть почесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tôn vinh, coi là

Chia động từ

Tương lai
япочту́
тыпочтёшь
он / она / онопочтёт
мыпочтём
выпочтёте
онипочту́т
Quá khứ
Giống đựcпочёл
Giống cáiпочла́
Giống trungпочло́
Số nhiềuпочли́
Mệnh lệnh
Số ítпочти́
Số nhiềuпочти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động——
Bị động—почтённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—почтя́