уваже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lòng tôn trọng
- sự kính trọng
- Kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уваже́ние | уваже́ния |
| Sinh cách | уваже́ния | уваже́ний |
| Tặng cách | уваже́нию | уваже́ниям |
| Đối cách | уваже́ние | уваже́ния |
| Công cụ cách | уваже́нием | уваже́ниями |
| Giới cách | уваже́нии | уваже́ниях |
Ví dụ
- пользоваться всеобщим уважениемđược mọi người kính trọng
- питать глубокое уважение к кому-л.rất tôn kính(trọng vọng, tôn trọng) ai
- достойный уваженияđáng kính, đáng trọng, đáng tôn, đáng kính trọng, khả kính

