уваже́ние уважение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. lòng tôn trọng
  2. sự kính trọng
  3. Kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуваже́ниеуваже́ния
Sinh cáchуваже́нияуваже́ний
Tặng cáchуваже́ниюуваже́ниям
Đối cáchуваже́ниеуваже́ния
Công cụ cáchуваже́ниемуваже́ниями
Giới cáchуваже́нииуваже́ниях

Ví dụ

  • пользоваться всеобщим уважением
    được mọi người kính trọng
  • питать глубокое уважение к кому-л.
    rất tôn kính(trọng vọng, tôn trọng) ai
  • достойный уважения
    đáng kính, đáng trọng, đáng tôn, đáng kính trọng, khả kính

Từ liên quan