чести́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chửi mắng, chưởi mắng, chửi bới, chưởi bới, mắng, chửi, chưởithông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чещу́ |
| ты | чести́шь |
| он / она / оно | чести́т |
| мы | чести́м |
| вы | чести́те |
| они | честя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чести́л |
| Giống cái | чести́ла |
| Giống trung | чести́ло |
| Số nhiều | чести́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чести́ |
| Số nhiều | чести́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | честя́щий | чести́вший |
| Bị động | чести́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | честя́ | честив, честивши |