у́часть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Số phận, vận mệnh, vận mạng, số mệnh, số mạng, số kiếp, vận số, số, phận, mệnh, kiếp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́часть | у́части |
| Sinh cách | у́части | у́частей |
| Tặng cách | у́части | у́частям |
| Đối cách | у́часть | у́части |
| Công cụ cách | у́частью | у́частями |
| Giới cách | у́части | у́частях |
Ví dụ
- горькая участьphận hẩm, mệnh bạc, bạc mệnh, phận bạc, số phận hẩm hiu, số kiếp long đong
- разделить участь кого-л.cùng số phận của ai