судьба́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- số phận
- định mệnh
- số phận, vận mệnh
- vận số
- số mệnh định sẵn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | судьба́ | су́дьбы |
| Sinh cách | судьбы́ | су́деб |
| Tặng cách | судьбе́ | су́дьбам |
| Đối cách | судьбу́ | су́дьбы |
| Công cụ cách | судьбо́й, судьбо́ю | су́дьбами |
| Giới cách | судьбе́ | су́дьбах |
Từ đồng nghĩa
до́ляphần, bộ phận; số phận, vận mệnh, số, phậnпредназначе́ниеĐịnh số, định mệnh, tiền địnhжре́бийThăm, thẻуде́лsố phận, vận mệnh, số, phận, vận; Thái ấpпровиде́ниеTiên đoán, thấy trước, nhìn xa thấy rộngпредопределе́ниеđịnh mệnh, định số, số phận, số kiếp; định trước, định sẵn, tiền địnhсудьби́наsố phận, định mệnh, vận mệnh




