рок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Số kiếp, số mệnh, số mạng, số phận, kiếp, mệnh, phận, vận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́к | ро́ки |
| Sinh cách | ро́ка | ро́ков |
| Tặng cách | ро́ку | ро́кам |
| Đối cách | ро́к | ро́ки |
| Công cụ cách | ро́ком | ро́ками |
| Giới cách | ро́ке | ро́ках |