до́ля
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phần, bộ phậnчасть
- số phận, vận mệnh, số, phậnсудьба
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́ля | до́ли |
| Sinh cách | до́ли | доле́й |
| Tặng cách | до́ле | доля́м |
| Đối cách | до́лю | до́ли |
| Công cụ cách | до́лей, до́лею | доля́ми |
| Giới cách | до́ле | доля́х |
Ví dụ
- делить что-л. на равные доляиchia cái gì thành những phần bằng nhau
- вносить свою доляюgóp phần của mình
- в этом есть доля правдыở đây có phần nào sự thật
