до́ля доля

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. phần, bộ phậnчасть
  2. số phận, vận mệnh, số, phậnсудьба

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдо́лядо́ли
Sinh cáchдо́лидоле́й
Tặng cáchдо́ледоля́м
Đối cáchдо́людо́ли
Công cụ cáchдо́лей, до́леюдоля́ми
Giới cáchдо́ледоля́х

Ví dụ

  • делить что-л. на равные доляи
    chia cái gì thành những phần bằng nhau
  • вносить свою доляю
    góp phần của mình
  • в этом есть доля правды
    ở đây có phần nào sự thật

Từ đồng nghĩa