сча́стье счастье

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Hạnh phúc, diễm phúc, hồng phúc, phúc, phước
  2. may mắnудачаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсча́стьесча́стья
Sinh cáchсча́стьясча́стий
Tặng cáchсча́стьюсча́стьям
Đối cáchсча́стьесча́стья
Công cụ cáchсча́стьемсча́стьями
Giới cáchсча́стьесча́стьях

Ví dụ

  • семейное счастье
    hạnh phúc gia đình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

счастие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hạnh phúc, may mắn, phúc lành, vận mayfor poetic, the same as счастье

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсча́стьесча́стия
Sinh cáchсча́стьясча́стий
Tặng cáchсча́стьюсча́стиям
Đối cáchсча́стьесча́стия
Công cụ cáchсча́стьемсча́стиями
Giới cáchсча́стьесча́стиях