сча́стье
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hạnh phúc, diễm phúc, hồng phúc, phúc, phước
- may mắnудачаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сча́стье | сча́стья |
| Sinh cách | сча́стья | сча́стий |
| Tặng cách | сча́стью | сча́стьям |
| Đối cách | сча́стье | сча́стья |
| Công cụ cách | сча́стьем | сча́стьями |
| Giới cách | сча́стье | сча́стьях |
Ví dụ
- семейное счастьеhạnh phúc gia đình
Từ liên quan
счастли́выйCó hạnh phúc, có phúc, có phước, tốt số; may mắn, mayнесча́стныйđáng nguyền rủa; chết tiệtсчастли́воMay mắnсчастли́вецNgười có hạnh phúc, người may mắn, người có phúc, người có phước, người gặp vận đỏ, con cưng của vận sốосчастли́витьLàm. . . sung sướng, đem lại hạnh phúc cho, đưa lại niềm vui cho


