уде́л
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- số phận, vận mệnh, số, phận, vậnучасть
- Thái ấp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уде́л | уде́лы |
| Sinh cách | уде́ла | уде́лов |
| Tặng cách | уде́лу | уде́лам |
| Đối cách | уде́л | уде́лы |
| Công cụ cách | уде́лом | уде́лами |
| Giới cách | уде́ле | уде́лах |