труди́вшийся трудившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã lao động, đã làm việc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтруди́вшийсятруди́вшеесятруди́вшаясятруди́вшиеся
Sinh cáchтруди́вшегосятруди́вшегосятруди́вшейсятруди́вшихся
Tặng cáchтруди́вшемусятруди́вшемусятруди́вшейсятруди́вшимся
Đối cáchтруди́вшегося, труди́вшийсятруди́вшеесятруди́вшуюсятруди́вшихся, труди́вшиеся
Công cụ cáchтруди́вшимсятруди́вшимсятруди́вшейся, труди́вшеюсятруди́вшимися
Giới cáchтруди́вшемсятруди́вшемсятруди́вшейсятруди́вшихся

труди́ться трудиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lao động, làm việc
  2. làmнад Т
  3. viết, sáng tác, ngiên cứu, biên soạnнад книгой и т. п.
  4. — bận tâm, bận lòng, chịu vất vả, chịu khó nhọcthông tụcбеспокоить, затруднять себя

Chia động từ

Hiện tại
ятружу́сь
тытру́дишься
он / она / онотру́дится
мытру́димся
вытру́дитесь
онитру́дятся
Quá khứ
Giống đựcтруди́лся
Giống cáiтруди́лась
Giống trungтруди́лось
Số nhiềuтруди́лись
Mệnh lệnh
Số ítтруди́сь
Số nhiềuтруди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтрудя́щийсятруди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтрудя́сьтруди́вшись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa