тре́бовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đòi, đòi hỏi
- yêu cầu, đòi hỏi
- cần
- yêu cầu
- đòi hỏi
- yêu cầu, cầnfor
- đòi hỏi, mong đợi
- triệu đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тре́бую |
| ты | тре́буешь |
| он / она / оно | тре́бует |
| мы | тре́буем |
| вы | тре́буете |
| они | тре́буют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тре́бовал |
| Giống cái | тре́бовала |
| Giống trung | тре́бовало |
| Số nhiều | тре́бовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тре́буй |
| Số nhiều | тре́буйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тре́бующий | тре́бовавший |
| Bị động | тре́буемый | требованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тре́буя | требовавши |
Từ liên quan
тре́боватьсяCần, cần có, đòi hỏi, đòi hỏi phải cóтре́бованиеyêu sách; đòi hỏiпотре́бностьkhát vọng; Nhu cầuпотре́боватьсяcần; cần đếnпотреби́тельNgười tiêu thụ, người tiêu dùng, người dùngтре́бовательныйcầu toàn, cầu toàn trách bị; nghiêm ngặt, nghiêm khắc, khó tínhпотребля́тьTiêu thụ, tiêu dùng, dùngзатре́боватьĐòi, đòi hỏi, yêu sách, yêu cầuвы́требоватьĐòi được, đòi kỳ được, đòi bằng được; đòi đến, gọi đếnистре́боватьĐòi





