тре́боваться требоваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cần, cần có, đòi hỏi, đòi hỏi phải có

Chia động từ

Hiện tại
ятре́буюсь
тытре́буешься
он / она / онотре́буется
мытре́буемся
вытре́буетесь
онитре́буются
Quá khứ
Giống đựcтре́бовался
Giống cáiтре́бовалась
Giống trungтре́бовалось
Số nhiềuтре́бовались
Mệnh lệnh
Số ítтре́буйся
Số nhiềuтре́буйтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтре́бующийсятре́бовавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтре́буясьтребовавшись

Ví dụ

  • требоватьсяуется большое мужество, чтобы...
    cần phải có tinh thần can đảm cao để...
  • заводу требоватьсяются рабочие
    nhà máy cần thợ
  • на это требоватьсяуется много времени
    để làm việc đó cần phải có nhiều thì giờ, việc đó đòi hỏi nhiều thời gian

Từ liên quan