тре́боваться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể потре́боватьсяcần; cần đến
Nghĩa
- Cần, cần có, đòi hỏi, đòi hỏi phải có
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тре́буюсь |
| ты | тре́буешься |
| он / она / оно | тре́буется |
| мы | тре́буемся |
| вы | тре́буетесь |
| они | тре́буются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тре́бовался |
| Giống cái | тре́бовалась |
| Giống trung | тре́бовалось |
| Số nhiều | тре́бовались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тре́буйся |
| Số nhiều | тре́буйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тре́бующийся | тре́бовавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тре́буясь | требовавшись |
Ví dụ
- требоватьсяуется большое мужество, чтобы...cần phải có tinh thần can đảm cao để...
- заводу требоватьсяются рабочиеnhà máy cần thợ
- на это требоватьсяуется много времениđể làm việc đó cần phải có nhiều thì giờ, việc đó đòi hỏi nhiều thời gian

