вы́требовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đòi được, đòi kỳ được, đòi bằng được
- đòi đến, gọi đếnзаставлять явиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́требую |
| ты | вы́требуешь |
| он / она / оно | вы́требует |
| мы | вы́требуем |
| вы | вы́требуете |
| они | вы́требуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́требовал |
| Giống cái | вы́требовала |
| Giống trung | вы́требовало |
| Số nhiều | вы́требовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́требуй |
| Số nhiều | вы́требуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́требовавший |
| Bị động | — | вы́требованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́требовав, вытребовавши |