потре́бовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đòi hỏi
- đòi hỏi, cần
- mong đợi, đòi hỏi
- yêu cầu
- triệu đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потре́бую |
| ты | потре́буешь |
| он / она / оно | потре́бует |
| мы | потре́буем |
| вы | потре́буете |
| они | потре́буют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потре́бовал |
| Giống cái | потре́бовала |
| Giống trung | потре́бовало |
| Số nhiều | потре́бовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потре́буй |
| Số nhiều | потре́буйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потре́бовавший |
| Bị động | — | потре́бованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потре́бовав, потребовавши |
