истре́бовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đòi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истре́бую |
| ты | истре́буешь |
| он / она / оно | истре́бует |
| мы | истре́буем |
| вы | истре́буете |
| они | истре́буют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истре́бовал |
| Giống cái | истре́бовала |
| Giống trung | истре́бовало |
| Số nhiều | истре́бовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истре́буй |
| Số nhiều | истре́буйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истре́бовавший |
| Bị động | — | истре́бованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истре́бовав, истребовавши |
Ví dụ
- истребовать делоđòi hồ sơ