потребля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tiêu thụ, tiêu dùng, dùng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | потребля́ю |
| ты | потребля́ешь |
| он / она / оно | потребля́ет |
| мы | потребля́ем |
| вы | потребля́ете |
| они | потребля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потребля́л |
| Giống cái | потребля́ла |
| Giống trung | потребля́ло |
| Số nhiều | потребля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потребля́й |
| Số nhiều | потребля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | потребля́ющий | потребля́вший |
| Bị động | потребля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | потребля́я | потребляв, потреблявши |