потреби́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người tiêu thụ, người tiêu dùng, người dùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | потреби́тель | потреби́тели |
| Sinh cách | потреби́теля | потреби́телей |
| Tặng cách | потреби́телю | потреби́телям |
| Đối cách | потреби́теля | потреби́телей |
| Công cụ cách | потреби́телем | потреби́телями |
| Giới cách | потреби́теле | потреби́телях |