то́лстый
tính từ
Nghĩa
- béo mập, mập mạp, béo múp, béo phị, béo quay, béo ú, phì nộn, phục phịchо человеке
- dày, to, béo lẳnо частях тела
- múp míp, mũm mĩmо ребёнке
- phínhо щеках
- thôо материале тж.
- To, dày
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́лстый | то́лстое | то́лстая | то́лстые |
| Sinh cách | то́лстого | то́лстого | то́лстой | то́лстых |
| Tặng cách | то́лстому | то́лстому | то́лстой | то́лстым |
| Đối cách | то́лстый, то́лстого | то́лстое | то́лстую | то́лстые, то́лстых |
| Công cụ cách | то́лстым | то́лстым | то́лстой, (то́лстою) | то́лстыми |
| Giới cách | то́лстом | то́лстом | то́лстой | то́лстых |
| Dạng ngắn | толст | то́лсто | толста́ | то́лсты |
So sánh hơn то́лще
So sánh nhất толсте́йший
Ví dụ
- толстые губы[đôi] môi dày
- толстый журнал[tờ] nguyệt san
- толстая кишкаанат. — ruột già, đại tràng
Từ liên quan
толстя́кngười béo; người mậpто́лщаLớp, tầng, lớp dày, tầng dày, hệ tầng; quần chúng đông đảoпу́хленькийmập mạp, phúng phính, béo tốtтолстоdày, dầy, dày đặcтолсто́вкаáo nỉ có mũ; áo Tolstôi, áo dài cổ đứngутолще́ниеlàm dày thêm, làm dày ra; phồng lên, phình ra, dày raутолща́тьlàm dày, làm đặcтолстосу́мPhú hào, phú thương, trọc phúтолстоко́жийDày da, da dày; dày vỏ, vỏ dày


