то́нкий
tính từ
Nghĩa
- tinh tế, thanh nhãделикатный, изящный
- tinh tếутончённый
- cao, thanhвысокочастотный
- cao, the théвысокочастотный
- tinh tếделикатный, изящный
- mảnh, mỏngузкий
- mỏng, mảnh, tinh tế
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́нкий | то́нкое | то́нкая | то́нкие |
| Sinh cách | то́нкого | то́нкого | то́нкой | то́нких |
| Tặng cách | то́нкому | то́нкому | то́нкой | то́нким |
| Đối cách | то́нкий, то́нкого | то́нкое | то́нкую | то́нкие, то́нких |
| Công cụ cách | то́нким | то́нким | то́нкой, (то́нкою) | то́нкими |
| Giới cách | то́нком | то́нком | то́нкой | то́нких |
| Dạng ngắn | то́нок | то́нко | тонка́ | тонки́ |
So sánh hơn то́ньше
So sánh nhất тонча́йший
Từ liên quan
не́жныйdịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiền; dịu dàng, êm ái, êm dịu, dịuги́бкийMềm dẻo, mềm mại, linh hoạt; Mềm, dẻo, mềm dẻo, uốn được, dễ uốnто́нкостьMỏng, mảnh, mỏng mảnh, mỏng manh, thanh, thon, mảnh dẻ, mảnh khảnh, thanh tú, bé nhỏ, thanh thanh, phức tạp, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, ý vị, thanh khiết, dịu dàng, ý nhị, tế nhị, thanh tao, thanh nhã, thanh cao, tinh, thính, nhuệ mẫn, sắc xảo, tinh thông, sâu sắc, sành sỏi, xác đáng, chính xác, tinh thạo, tinh tường

