толстосу́м
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Phú hào, phú thương, trọc phú
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | толстосу́м | толстосу́мы |
| Sinh cách | толстосу́ма | толстосу́мов |
| Tặng cách | толстосу́му | толстосу́мам |
| Đối cách | толстосу́ма | толстосу́мов |
| Công cụ cách | толстосу́мом | толстосу́мами |
| Giới cách | толстосу́ме | толстосу́мах |