ту́чный тучный

tính từ

Nghĩa

  1. béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạpполный
  2. phì nhiêu, màu mỡ, mầu mỡо земле
  3. rậm rạp, tươi tốt, non mọngо траве

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́чныйту́чноету́чнаяту́чные
Sinh cáchту́чноготу́чноготу́чнойту́чных
Tặng cáchту́чномуту́чномуту́чнойту́чным
Đối cáchту́чный, ту́чноготу́чноету́чнуюту́чные, ту́чных
Công cụ cáchту́чнымту́чнымту́чной, (ту́чною)ту́чными
Giới cáchту́чномту́чномту́чнойту́чных
Dạng ngắnту́ченту́чнотучна́ту́чны, тучны́

Ví dụ

  • тучный человек
    người phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
  • тучные коровы
    những con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa