ту́чный
tính từ
Nghĩa
- béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạpполный
- phì nhiêu, màu mỡ, mầu mỡо земле
- rậm rạp, tươi tốt, non mọngо траве
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту́чный | ту́чное | ту́чная | ту́чные |
| Sinh cách | ту́чного | ту́чного | ту́чной | ту́чных |
| Tặng cách | ту́чному | ту́чному | ту́чной | ту́чным |
| Đối cách | ту́чный, ту́чного | ту́чное | ту́чную | ту́чные, ту́чных |
| Công cụ cách | ту́чным | ту́чным | ту́чной, (ту́чною) | ту́чными |
| Giới cách | ту́чном | ту́чном | ту́чной | ту́чных |
| Dạng ngắn | ту́чен | ту́чно | тучна́ | ту́чны, тучны́ |
Ví dụ
- тучный человекngười phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
- тучные коровыnhững con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)