стекло́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- kínhоконное и т. п.
- thủy tinhматериал
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стекло́ | стёкла |
| Sinh cách | стекла́ | стёкол |
| Tặng cách | стеклу́ | стёклам |
| Đối cách | стекло́ | стёкла |
| Công cụ cách | стекло́м | стёклами |
| Giới cách | стекле́ | стёклах |
Ví dụ
- ламповое стекло[cái] thông phong, bóng đèn thủy tinh
- ветровое стекло[cái] kinh chắn gió



