стекло́ стекло

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. kínhоконное и т. п.
  2. thủy tinhматериал

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchстекло́стёкла
Sinh cáchстекла́стёкол
Tặng cáchстеклу́стёклам
Đối cáchстекло́стёкла
Công cụ cáchстекло́мстёклами
Giới cáchстекле́стёклах

Ví dụ

  • ламповое стекло
    [cái] thông phong, bóng đèn thủy tinh
  • ветровое стекло
    [cái] kinh chắn gió

Từ liên quan

стечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tháo cạn, thoát đi
  2. chảy xuống, tuôn xuống

Chia động từ

Tương lai
ястеку́
тыстечёшь
он / она / оностечёт
мыстечём
выстечёте
онистеку́т
Quá khứ
Giống đựcстёк
Giống cáiстекла́
Giống trungстекло́
Số nhiềuстекли́
Mệnh lệnh
Số ítстеки́
Số nhiềuстеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—стёкший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—стёкши

Từ liên quan