стекля́нный
tính từ
Nghĩa
- kínhзастеклённыйcó lắp
- thủy tinhиз стеклаbằng
- Thủy tinh, kính
- — lờ đờ, thiếu sinh khíо глазах, взгляде
- — như thủy tinh, trong suốt, lấp lánhпохожий на стекло
- — trong trẻoо звуках
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стекля́нный | стекля́нное | стекля́нная | стекля́нные |
| Sinh cách | стекля́нного | стекля́нного | стекля́нной | стекля́нных |
| Tặng cách | стекля́нному | стекля́нному | стекля́нной | стекля́нным |
| Đối cách | стекля́нный, стекля́нного | стекля́нное | стекля́нную | стекля́нные, стекля́нных |
| Công cụ cách | стекля́нным | стекля́нным | стекля́нной, (стекля́нною) | стекля́нными |
| Giới cách | стекля́нном | стекля́нном | стекля́нной | стекля́нных |
| Dạng ngắn | стекля́нен | стекля́нно | стекля́нна | стекля́нны |
Ví dụ
- стеклянная ваза[cái] lọ thủy tinh, bình thủy tinh
- стеклянный шкаф[cái] tủ kính

