сте́чься стечься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tụ lại, đổ về, quy tụ, tập trung

Chia động từ

Tương lai
ястеку́сь
тыстечёшься
он / она / оностечётся
мыстечёмся
выстечётесь
онистеку́тся
Quá khứ
Giống đựcстёкся
Giống cáiстекла́сь
Giống trungстекло́сь
Số nhiềuстекли́сь
Mệnh lệnh
Số ítстеки́сь
Số nhiềuстеки́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—стёкшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—стёкшись