сте́чься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tụ lại, đổ về, quy tụ, tập trung
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | стеку́сь |
| ты | стечёшься |
| он / она / оно | стечётся |
| мы | стечёмся |
| вы | стечётесь |
| они | стеку́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стёкся |
| Giống cái | стекла́сь |
| Giống trung | стекло́сь |
| Số nhiều | стекли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стеки́сь |
| Số nhiều | стеки́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | стёкшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стёкшись |