стека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chảy xuống
- nhỏ xuống, nhỏ giọtкаплями
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стека́ю |
| ты | стека́ешь |
| он / она / оно | стека́ет |
| мы | стека́ем |
| вы | стека́ете |
| они | стека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стека́л |
| Giống cái | стека́ла |
| Giống trung | стека́ло |
| Số nhiều | стека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стека́й |
| Số nhiều | стека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стека́ющий | стека́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стека́я | стека́в, стека́вши |
Ví dụ
- стекать с крышtừ mái nhà chảy xuống, chảy xuống từ mái nhà
- стекать по склонуchảy xuống dốc