стече́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- trùng hợp, trùng nhau, trùng phùngсовпадениеsự
- tụ tập, tập hợp, tập họp, quy tụскоплениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стече́ние | стече́ния |
| Sinh cách | стече́ния | стече́ний |
| Tặng cách | стече́нию | стече́ниям |
| Đối cách | стече́ние | стече́ния |
| Công cụ cách | стече́нием | стече́ниями |
| Giới cách | стече́нии | стече́ниях |
Ví dụ
- счастливое стечение обстоятельствcơ hội trùng phùng(ngẫu hợp) may mắn, [sự] trùng hợp may mắn của tình huống, trùng nhau may mắn của các sự kiện
- стечение народа[sự] tụ tập đông người, tập hợp của đân chúng