сообща́вший сообщавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thông báo, đã truyền đạt, đã báo cáo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсообща́вшийсообща́вшеесообща́вшаясообща́вшие
Sinh cáchсообща́вшегосообща́вшегосообща́вшейсообща́вших
Tặng cáchсообща́вшемусообща́вшемусообща́вшейсообща́вшим
Đối cáchсообща́вшего, сообща́вшийсообща́вшеесообща́вшуюсообща́вших, сообща́вшие
Công cụ cáchсообща́вшимсообща́вшимсообща́вшей, сообща́вшеюсообща́вшими
Giới cáchсообща́вшемсообща́вшемсообща́вшейсообща́вших

сообща́ть сообщать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. báo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tinВ Д, Д о Пуведолять
  2. cho, cho thêm, tăng thêm, làm choВ Дпридавать
  3. đưa tin, loan tinв прессе, по радио

Chia động từ

Hiện tại
ясообща́ю
тысообща́ешь
он / она / оносообща́ет
мысообща́ем
высообща́ете
онисообща́ют
Quá khứ
Giống đựcсообща́л
Giống cáiсообща́ла
Giống trungсообща́ло
Số nhiềuсообща́ли
Mệnh lệnh
Số ítсообща́й
Số nhiềuсообща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсообща́ющийсообща́вший
Bị độngсообща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсообща́ясообща́в, сообщавши

Ví dụ

  • сообщать чему-л. водонепроницаемость
    làm cho cái gì có tính không thấm nước
  • сообщать магнитные свойства
    từ hóa
  • сообщать свой адрес знакомым
    báo địa chỉ của mình cho những người quen, báo (tin) cho những người quen biết địa chỉ của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa