Nghĩa
- Báo tin, đưa tin, loan tin
- liên lạcиметь связь, общаться
- liên lạc, thông nhau, liền nhau, nối nhauс Тбыть соединённым
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сообща́юсь |
|---|
| ты | сообща́ешься |
|---|
| он / она / оно | сообща́ется |
|---|
| мы | сообща́емся |
|---|
| вы | сообща́етесь |
|---|
| они | сообща́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сообща́лся |
|---|
| Giống cái | сообща́лась |
|---|
| Giống trung | сообща́лось |
|---|
| Số nhiều | сообща́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сообща́йся |
|---|
| Số nhiều | сообща́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сообща́ющийся | сообща́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сообща́ясь | сообщавшись |
|---|
Ví dụ
как уже сообщатьсяалось
như đã đưa tin [trước]
сообщаться между собой
thông nhau