Nghĩa
- lên tiếng chống lại, phản đốiпротив Р
- lên tiếng tán thành, tán thành, ủng hộ, chủ trươngза В
- Nói lên ý kiếnbày tỏ, phát biểu, trình bày
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выска́зываюсь |
|---|
| ты | выска́зываешься |
|---|
| он / она / оно | выска́зывается |
|---|
| мы | выска́зываемся |
|---|
| вы | выска́зываетесь |
|---|
| они | выска́зываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выска́зывался |
|---|
| Giống cái | выска́зывалась |
|---|
| Giống trung | выска́зывалось |
|---|
| Số nhiều | выска́зывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выска́зывайся |
|---|
| Số nhiều | выска́зывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выска́зывающийся | выска́зывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выска́зываясь | высказывавшись |
|---|
Ví dụ
высказываться в пользу кого-л., чего-л.
phát biểu ý kiến ủng hộ (tán thành) ai, cái gì