докла́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể доложи́тьbáo cáo, thêm vào
Nghĩa
- báo cáo, trinh báo, thông báo, tường trình, trình bàyВ, о Псообщать
- báo, báo cáoо По посетителе
- cho thêm, bỏ thêm, thêm. . . vào, phaдобавлять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | докла́дываю |
| ты | докла́дываешь |
| он / она / оно | докла́дывает |
| мы | докла́дываем |
| вы | докла́дываете |
| они | докла́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | докла́дывал |
| Giống cái | докла́дывала |
| Giống trung | докла́дывало |
| Số nhiều | докла́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | докла́дывай |
| Số nhiều | докла́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | докла́дывающий | докла́дывавший |
| Bị động | докла́дываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | докла́дывая | докладывав, докладывавши |
Ví dụ
- докладывать о приходе гостяbáo có khách [đến]° докладывать — II несов. — 1“сов. доложить‚(В, Р)
