придава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прида́тьtạo cho, gán cho
Nghĩa
- bổ sung thêm, điều thêmвоен.
- cho thêmВприбавлять
- coi, cho, gán choВвкладывать тот или иной смысл
- làm cho. . . cóВкачество, форму и т. п.
- tăng thêm, làm tăng thêm, truyền thêmРувеличивать, усиливать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | придаю́ |
| ты | придаёшь |
| он / она / оно | придаёт |
| мы | придаём |
| вы | придаёте |
| они | придаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | придава́л |
| Giống cái | придава́ла |
| Giống trung | придава́ло |
| Số nhiều | придава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | придава́й |
| Số nhiều | придава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | придающий | придававший |
| Bị động | придаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | придава́я | придавав, придававши |
Ví dụ
- придавать серьёзное значение чьим-л. словамxem trọng (coi trọng) những lời nói của ai, cho (coi, gán cho) những lời nói của ai có ý nghĩa quan trọng
- придавать лицу строгое выоажениеlàm cho bộ mặt có vẻ nghiêm nghị
- придавать остры вкус блюдуgia thêm vị cay cho món ăn, làm cho món ăn có thêm vị cay


