придава́ть придавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bổ sung thêm, điều thêmвоен.
  2. cho thêmВприбавлять
  3. coi, cho, gán choВвкладывать тот или иной смысл
  4. làm cho. . . cóВкачество, форму и т. п.
  5. tăng thêm, làm tăng thêm, truyền thêmРувеличивать, усиливать

Chia động từ

Hiện tại
япридаю́
тыпридаёшь
он / она / онопридаёт
мыпридаём
выпридаёте
онипридаю́т
Quá khứ
Giống đựcпридава́л
Giống cáiпридава́ла
Giống trungпридава́ло
Số nhiềuпридава́ли
Mệnh lệnh
Số ítпридава́й
Số nhiềuпридава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпридающийпридававший
Bị độngпридаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпридава́япридавав, придававши

Ví dụ

  • придавать серьёзное значение чьим-л. словам
    xem trọng (coi trọng) những lời nói của ai, cho (coi, gán cho) những lời nói của ai có ý nghĩa quan trọng
  • придавать лицу строгое выоажение
    làm cho bộ mặt có vẻ nghiêm nghị
  • придавать остры вкус блюду
    gia thêm vị cay cho món ăn, làm cho món ăn có thêm vị cay