извеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể извести́тьthông báo
Nghĩa
- Báo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin
- cho biếtдать знать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | извеща́ю |
| ты | извеща́ешь |
| он / она / оно | извеща́ет |
| мы | извеща́ем |
| вы | извеща́ете |
| они | извеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | извеща́л |
| Giống cái | извеща́ла |
| Giống trung | извеща́ло |
| Số nhiều | извеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | извеща́й |
| Số nhiều | извеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | извеща́ющий | извеща́вший |
| Bị động | извеща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | извеща́я | извещав, извещавши |