о́бщий
tính từ
Nghĩa
- tổng cộng, toàn bộцелый, совокупный
- tổng hợp, toàn bộцелый, совокупный
- chungотносящийся ко многим
- chung, tổng thể, toàn bộ
- chung chung, khái quátнеконкретный
- tổng thểцелый, совокупный
- chung, công cộngотносящийся ко многим
- tổng cộngцелый, совокупный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́бщий | о́бщее | о́бщая | о́бщие |
| Sinh cách | о́бщего | о́бщего | о́бщей | о́бщих |
| Tặng cách | о́бщему | о́бщему | о́бщей | о́бщим |
| Đối cách | о́бщего, о́бщий | о́бщее | о́бщую | о́бщих, о́бщие |
| Công cụ cách | о́бщим | о́бщим | о́бщей, о́бщею | о́бщими |
| Giới cách | о́бщем | о́бщем | о́бщей | о́бщих |
| Dạng ngắn | о́бщ | о́бще | обща́ | о́бщи |
So sánh hơn обще́е, обще́й
So sánh nhất са́мый о́бщий
Từ liên quan
вообще́thực ra; nhìn chungобще́ственныйchung, tập thể; công cộngобще́ниеGiao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bờiобще́ственностьcác đoàn thể xã hội, các đoàn thể; công chúng, xã hộiобщи́наCông xã, xãобще́ственноvề mặt xã hộiобщи́тельныйChan hòa, cởi mở, dễ gần, xởi lởi, quảng giao, dễ giao thiệp, thích giao thiệpобщечелове́ческийCủa mọi người, của loài người, của nhân loạiвообще́-тоthực ra, ra thì; nói chung, thực raобщежите́йскийthông thường, đời thường, phổ biến, thường nhật





