слух
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhạy cảm, tài cảm thụ nhạc điệu, tai nhạcмузыкальный
- Thính giác
- tin, tin tứcl tin nhạnвесть, известиепоэт.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слу́х | слу́хи |
| Sinh cách | слу́ха | слу́хов |
| Tặng cách | слу́ху | слу́хам |
| Đối cách | слу́х | слу́хи |
| Công cụ cách | слу́хом | слу́хами |
| Giới cách | слу́хе | слу́хах |
Ví dụ
- острый слухtai thính
- у него хороший слухnó có nhạc cảm tinh tế, anh ấy có tài cảm thụ [nhạy bén về] nhạc điệu
- играть, петь по слухуchơi đàn, hát theo nhạc cảm
Từ liên quan
слы́шатьcảm thấy, nghe thấy, thấy; nghe nói, nghe đồnслу́шатьnghe, lắng nghe; ngheразгово́рNói chuyện, đàm thoại, hội thoại, đàm luận, đàm đạo, mạn đàmу́хоtaiслы́шноnghe rõ; nghe thấy đượcвслухthành tiếng, to tiếngслы́шныйNghe được, nghe thấyслу́шательhọc viên; Thính giả, người ngheслухово́йbằng tai; nghe, trợ thínhслу́шаниеsự nghe; sự lắng ngheслуха́чngười nghe, người dự thính, người giám sátслушо́кtin đồn, lời đồn, tiếng đồn, tin nhảm
