слух

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhạy cảm, tài cảm thụ nhạc điệu, tai nhạcмузыкальный
  2. Thính giác
  3. tin, tin tứcl tin nhạnвесть, известиепоэт.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchслу́хслу́хи
Sinh cáchслу́хаслу́хов
Tặng cáchслу́хуслу́хам
Đối cáchслу́хслу́хи
Công cụ cáchслу́хомслу́хами
Giới cáchслу́хеслу́хах

Ví dụ

  • острый слух
    tai thính
  • у него хороший слух
    nó có nhạc cảm tinh tế, anh ấy có tài cảm thụ [nhạy bén về] nhạc điệu
  • играть, петь по слуху
    chơi đàn, hát theo nhạc cảm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa