молва́ молва

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Tiếng đồn, tin đồn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмолва́—
Sinh cáchмолвы́—
Tặng cáchмолве́—
Đối cáchмолву́—
Công cụ cáchмолво́й, молво́ю—
Giới cáchмолве́—

Ví dụ

  • дурная молва
    tiếng xấu
  • идёт молв, что...
    có tin đồn rằng...