слушо́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- tin đồn, lời đồn, tiếng đồn, tin nhảm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слушо́к | слушки́ |
| Sinh cách | слушка́ | слушко́в |
| Tặng cách | слушку́ | слушка́м |
| Đối cách | слушо́к | слушки́ |
| Công cụ cách | слушко́м | слушка́ми |
| Giới cách | слушке́ | слушка́х |