разгово́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nói chuyện, đàm thoại, hội thoại, đàm luận, đàm đạo, mạn đàm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разгово́р | разгово́ры |
| Sinh cách | разгово́ра | разгово́ров |
| Tặng cách | разгово́ру | разгово́рам |
| Đối cách | разгово́р | разгово́ры |
| Công cụ cách | разгово́ром | разгово́рами |
| Giới cách | разгово́ре | разгово́рах |
Ví dụ
- иметь крупный разговор с кем-л.có một cuộc chuyện quan trọng (gay go, khó chịu) với ai
- переменить разговорchuyển sang chuyện khác, thay đổi câu chuyện, nói sang chuyện khác
- оставим этот разговорhãy gác sang chuyện ấy lại




