слы́шный
tính từ
Nghĩa
- Nghe được, nghe thấy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слы́шный | слы́шное | слы́шная | слы́шные |
| Sinh cách | слы́шного | слы́шного | слы́шной | слы́шных |
| Tặng cách | слы́шному | слы́шному | слы́шной | слы́шным |
| Đối cách | слы́шный, слы́шного | слы́шное | слы́шную | слы́шные, слы́шных |
| Công cụ cách | слы́шным | слы́шным | слы́шной, (слы́шною) | слы́шными |
| Giới cách | слы́шном | слы́шном | слы́шной | слы́шных |
| Dạng ngắn | слы́шен | слы́шно | слы́шна | слы́шны |
Ví dụ
- едва слышное пениеtiếng hát nghe mơ hồ
- ясно слышныйен глухой плеск морския волнnghe rõ tiếng sóng biển vỗ rào rào, tiếng sóng biển rào rào vang lên rõ rệt
