слы́шный слышный

tính từ

Nghĩa

  1. Nghe được, nghe thấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслы́шныйслы́шноеслы́шнаяслы́шные
Sinh cáchслы́шногослы́шногослы́шнойслы́шных
Tặng cáchслы́шномуслы́шномуслы́шнойслы́шным
Đối cáchслы́шный, слы́шногослы́шноеслы́шнуюслы́шные, слы́шных
Công cụ cáchслы́шнымслы́шнымслы́шной, (слы́шною)слы́шными
Giới cáchслы́шномслы́шномслы́шнойслы́шных
Dạng ngắnслы́шенслы́шнослы́шнаслы́шны

Ví dụ

  • едва слышное пение
    tiếng hát nghe mơ hồ
  • ясно слышныйен глухой плеск морския волн
    nghe rõ tiếng sóng biển vỗ rào rào, tiếng sóng biển rào rào vang lên rõ rệt

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh