спле́тня
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đơm đặt, thêu dệt, ngồi lê đôi mách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спле́тня | спле́тни |
| Sinh cách | спле́тни | спле́тен |
| Tặng cách | спле́тне | спле́тням |
| Đối cách | спле́тню | спле́тни |
| Công cụ cách | спле́тней, спле́тнею | спле́тнями |
| Giới cách | спле́тне | спле́тнях |
Ví dụ
- злые сплетняиnhững chuyện đơm đặt độc ác, những điều thêu dệt thâm độc