волше́бный
tính từ
Nghĩa
- Có phép lạ, có phép thần thông, có phép tiên, thần tiên, thần kỳ, thần diệu, thần
- mầu nhiệm, huyền diệu, tuyệt diệu, kỳ diệu, tuyệt trầnчарующий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | волше́бный | волше́бное | волше́бная | волше́бные |
| Sinh cách | волше́бного | волше́бного | волше́бной | волше́бных |
| Tặng cách | волше́бному | волше́бному | волше́бной | волше́бным |
| Đối cách | волше́бный, волше́бного | волше́бное | волше́бную | волше́бные, волше́бных |
| Công cụ cách | волше́бным | волше́бным | волше́бной, (волше́бною) | волше́бными |
| Giới cách | волше́бном | волше́бном | волше́бной | волше́бных |
| Dạng ngắn | волше́бен | волше́бно | волше́бна | волше́бны |
Ví dụ
- волшебная палочкаgậy thần, thần trượng
- волшебное царствоđất nước thần kỳ
- волшебная силаsức mạnh thần kỳ, thần lực, sức thần thông
