силе́н силен
danh từgiống đựcđộng vật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | силе́н | силе́ны |
|---|
| Sinh cách | силе́на | силе́нов |
|---|
| Tặng cách | силе́ну | силе́нам |
|---|
| Đối cách | силе́на | силе́нов |
|---|
| Công cụ cách | силе́ном | силе́нами |
|---|
| Giới cách | силе́не | силе́нах |
|---|
Nghĩa
- mạnhобладающий силой, способный преодолевать значительное сопротивление, выдерживать значительные нагрузки или совершать тяжёлую работу
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | си́льный | си́льное | си́льная | си́льные |
|---|
| Sinh cách | си́льного | си́льного | си́льной | си́льных |
|---|
| Tặng cách | си́льному | си́льному | си́льной | си́льным |
|---|
| Đối cách | си́льный, си́льного | си́льное | си́льную | си́льные, си́льных |
|---|
| Công cụ cách | си́льным | си́льным | си́льной, (си́льною) | си́льными |
|---|
| Giới cách | си́льном | си́льном | си́льной | си́льных |
|---|
| Dạng ngắn | силён | си́льно | сильна́ | си́льны, сильны́ |
|---|
So sánh hơn сильне́е
So sánh nhất сильне́йший
Từ liên quan
си́лаsức lực, hiệu lực, khả năng; lựcсла́быйyếu, mờ nhạt; lỏng, chùngмо́щныйdày, lớn; Rất mạnh, mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng hậuтвёрдыйvững, kiên định; cứngсоли́дныйcó uy tín, có tên tuổi, có tiếng tăm, quan trọng; sang trọng, sangпро́чныйbền vững, bền chặt, bền lâu; Vững chắc, vững chãi, chắc chắn, vững vàng, vững bền, chắc, bền, vữngсилово́йLực, phát lực, phát điện, động lực, điện năng; sức mạnh, thế lực, cường lựcси́литьсяRán sức, cố gắng, cố sức, nỗ lực, ra sức, rán, cốсила́чĐại lực sĩсилови́кnhân viên cơ quan công quyền, lực lượng an ninh, nhân viên an ninh, cảnh sát; nhân viên cơ quan công quyền, lực lượng an ninh, nhân viên an ninh, cảnh sát