силово́й
tính từ
Nghĩa
- Lực, phát lực, phát điện, động lực, điện năng
- sức mạnh, thế lực, cường lựccó dùng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | силово́й | силово́е | силова́я | силовы́е |
| Sinh cách | силово́го | силово́го | силово́й | силовы́х |
| Tặng cách | силово́му | силово́му | силово́й | силовы́м |
| Đối cách | силово́й, силово́го | силово́е | силову́ю | силовы́е, силовы́х |
| Công cụ cách | силовы́м | силовы́м | силово́й, силово́ю | силовы́ми |
| Giới cách | силово́м | силово́м | силово́й | силовы́х |
Ví dụ
- силовая станцияtrạm điện [lực], trạm phát điện, trạm động lực
- силовые упражненияnhững bài tập có dùng sức mạnh, những bài tập thể lực
- силовой приёмthủ pháp thể lực, miếng cường lực